AF.33110
Bảng AF.331 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.33110Móng, mố, trụ cầu Trên cạn | AF.33120Móng, mố, trụ cầu Dưới nước | AF.33110Mũ mố, mũ trụ cầu Trên cạn | AF.33120Mũ mố, mũ trụ cầu Dưới nước | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,55 | 1,98 | 2,35 | 2,66 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.