AF.23210
Bảng AF.232 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.23210Móng, mố, trụ cầu Trên cạn | AF.23220Móng, mố, trụ cầu Dưới nước | AF.23210Mũ mố, mũ trụ cầu Trên cạn | AF.23220Mũ mố, mũ trụ cầu Dưới nước | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,085 | 0,100 | 0,085 | 0,100 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Sà lan 400 t | ca | — | 0,060 | — | 0,080 |
| Sà lan 200 t | ca | — | 0,060 | — | 0,080 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | 0,020 | — | 0,025 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.