AF.23110
Bảng định mức AF.231 — Bê tông móng, mố, trụ cầu.
Bảng AF.231 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.231
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.23110Móng, mố, trụ cầu Trên cạn | AF.23120Móng, mố, trụ cầu Dưới nước | AF.23110Mũ mố, mũ trụ cầu Trên cạn | AF.23120Mũ mố, mũ trụ cầu Dưới nước | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,58 | 2,02 | 2,40 | 3,08 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,045 | 0,060 | 0,054 | 0,080 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.231
AF.23120
Bê tông móng, mố, trụ cầu.
AF.23110
Bê tông móng, mố, trụ cầu.
AF.23120
Bê tông móng, mố, trụ cầu.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.231 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
