AF.13410
Bảng AF.134 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.13410Ống xi phông, ống phun, ống buy Đường kính ống (cm) ≤ 100 | AF.13420Ống xi phông, ống phun, ống buy Đường kính ống (cm) ≤ 200 | AF.13430Ống xi phông, ống phun, ống buy Đường kính ống (cm) > 200 | AF.13410Ống cống hình hộp | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,089 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.