Bảng AF.133 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.13310Ống xi phông, ống phun, ống buy Đường kính ống (cm) ≤ 100 | AF.13320Ống xi phông, ống phun, ống buy Đường kính ống (cm) ≤ 200 | AF.13330Ống xi phông, ống phun, ống buy Đường kính ống (cm) > 200 | AF.13310Ống cống hình hộp | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 3 | 3 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,98 | 2,51 | 2,39 | 2,21 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.