Bảng định mức AF.133 — Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AF.133 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.133

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.13310Ống xi phông, ống phun, ống buy Đường kính ống (cm) ≤ 100AF.13320Ống xi phông, ống phun, ống buy Đường kính ống (cm) ≤ 200AF.13330Ống xi phông, ống phun, ống buy Đường kính ống (cm) > 200AF.13310Ống cống hình hộp
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5533
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,982,512,392,21

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.133

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.133 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ