Bảng AF.125 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.12510Sàn mái | AF.12510Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | AF.12510Cầu thang Thường | AF.12520Cầu thang Xoáy trôn ốc | ||
| Vật liệu | |||||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,86 | 2,66 | 2,03 | 2,15 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.