AE.14210
Bảng AE.142 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.14210Móng | AE.14210Tường, chiều dày (cm) ≤30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.14220Tường, chiều dày (cm) ≤30 Chiều cao (m) > 2 | AE.14230Tường, chiều dày (cm) >30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.14240Tường, chiều dày (cm) >30 Chiều cao (m) > 2 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Vật liệu khác | % | — | — | 5 | — | 5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,71 | 3,03 | 3,31 | 2,71 | 3,02 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,036 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.