Bảng định mức AE.113 — Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ

Phụ lục IILoại AEĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AE.113 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AE.113

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AE.11310Chiều dày (cm) ≤ 60 Chiều cao (m) ≤ 2AE.11320Chiều dày (cm) ≤ 60 Chiều cao (m) > 2AE.11330Chiều dày (cm) > 60 Chiều cao (m) ≤ 2AE.11340Chiều dày (cm) > 60 Chiều cao (m) > 2
Vật liệu
Đá hộcm31,21,21,21,2
Đá dămm30,0570,0570,0570,057
Vữam30,4200,4200,4200,420
Vật liệu khác%55
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,252,672,152,44
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0530,0530,0530,053

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AE.113

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AE.113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ