Bảng AD.261 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.26110Trạm trộn công suất ≤ 25 T h | AD.26120Trạm trộn công suất 50÷60T h | AD.26130Trạm trộn công suất 80T h | AD.26140Trạm trộn công suất 120T h | ||
| Vật liệu | |||||
| Dầu diexen | lít | 150 | 150 | 150 | 150 |
| Dầu mazút | lít | 850 | 850 | 850 | 850 |
| Dầu bảo ôn | lít | 42,5 | 42,5 | 42,5 | 42,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,20 | 4,08 | 3,32 | 1,88 |
| Máy thi công | |||||
| Trạm trộn | ca | 0,720 | 0,347 | 0,274 | 0,210 |
| Máy xúc lật 0,65 m3 | ca | 0,720 | — | — | — |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,300 | 0,226 | 0,192 | 0,161 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Máy xúc lật 1,6 m3 | ca | — | 0,347 | — | — |
| Máy xúc lật 2,3 m3 | ca | — | — | 0,274 | — |
| Máy xúc lật 3,2 m3 | ca | — | — | — | 0,210 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định.