Bảng AD.2327 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.23271Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3 | AD.23272Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | AD.23273Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 | AD.23274Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | AD.23275Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bê tông nhựa chặt | tấn | 7,394 | 9,859 | 12,323 | 14,788 | 17,253 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,94 | 1,25 | 1,56 | 1,87 | 2,19 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy rải 130-140cv | ca | 0,027 | 0,036 | 0,044 | 0,051 | 0,062 |
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,110 | 0,110 | 0,120 | 0,120 | 0,120 |
| Máy lu bánh hơi 25t | ca | 0,056 | 0,056 | 0,062 | 0,062 | 0,062 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.