Bảng định mức AD.2324 — Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao
Bảng AD.2324 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AD.2324
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AD.23241Dày 2,2 cm | AD.23242Dày 3 cm | ||
| Vật liệu | |||
| Bê tông nhựa độ nhám cao | tấn | 5,210 | 7,090 |
| Nhũ tương Novabond | lít | 92,25 | — |
| Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 |
| Nhũ tương Polime | lít | — | 81,13 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,65 | 0,70 |
| Máy thi công | |||
| Máy rải Novachip 170 cv | ca | 0,010 | — |
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 0,110 | 0,132 |
| Máy nén khí 660 m3/h | 0,049 | 0,050 | |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
| Máy rải 130-140 cv | ca | — | 0,012 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AD.2324
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thi công vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AD.2324 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
