Bảng định mức AC.233 — Ép cừ Larsen bằng búa rung 60kW

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 100m4 mã hiệu

Bảng AC.233 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.233

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.23311Trên cạn Cấp IAC.23312Trên cạn Cấp IIAC.23321Dưới nước đất IAC.23322Dưới nước đất II
Vật liệu
Cừ Larsenm100100100100
Vật liệu khác%1111
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,803,113,924,35
Máy thi công
Cần cẩu 50tca0,6660,7410,9331,037
Búa rung 60kWca0,6660,7410,9331,037
Máy khác%2222
Sà lan 200tca0,9331,037
Tàu kéo 150cvca0,0550,055

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.233

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.233 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ