Bảng AC.225 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AC.22511Chiều dài cọc (m) ≤ 10 Cấp đất I | AC.22512Chiều dài cọc (m) ≤ 10 Cấp đất II | AC.22521Chiều dài cọc (m) > 10 Cấp đất I | AC.22522Chiều dài cọc (m) > 10 Cấp đất II | ||
| Vật liệu | |||||
| Cọc U, I | m | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,55 | 3,74 | 5,02 | 5,38 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đóng cọc 1,2 t | ca | 1,776 | 1,872 | 2,512 | 2,688 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.