Bảng AC.2231 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AC.22311Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 300 | AC.22312Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 500 | AC.22311Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 300 | AC.22312Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 500 | ||
| Vật liệu | |||||
| Cọc | m | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1,5 | 1,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,85 | 2,99 | 4,14 | 4,34 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.