Bảng AC.1221 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AC.12210Cấp đất Bùn | AC.12211Cấp đất I | AC.12212Cấp đất II | ||
| Vật liệu | ||||
| Cọc gỗ (cọc tràm) | m | 105 | 105 | 105 |
| Máy thi công | ||||
| Máy thi công | công | 0,24 | 0,31 | 0,33 |
| Máy đào 0,5m3 | ca | 0,077 | 0,100 | 0,106 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.