Bảng AC.1211 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AC.12110Cấp đất Bùn | AC.12111Cấp đất I | AC.12112Cấp đất II | ||
| Vật liệu | ||||
| Cọc tre | m | 105 | 105 | 105 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,21 | 0,27 | 0,28 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào 0,5m3 | ca | 0,065 | 0,085 | 0,090 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.