Bảng định mức AB.8113 — Máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m34 mã hiệu

Bảng AB.8113 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.8113

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.81131Loại đất Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămAB.81132Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùnAB.81133Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sétAB.81134Loại đất Đất pha cát từ 15- 20%, đất bùn lỏng
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,560,640,710,86
Máy thi công
Máy đào gầu dây 0,65m3ca0,3040,3440,3840,464
Sà lan 250 tca0,3040,3440,3840,464
Máy khác%2222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.8113

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.8113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ