Bảng AB.3315 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.33151Cấp đất I | AB.33152Cấp đất II | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,27 | 4,35 |
| Máy thi công | |||
| Máy cạp 9m3 | ca | 0,505 | 0,547 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,122 | 0,132 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.