Bảng AB.2745 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27451Cấp đất I | AB.27452Cấp đất II | AB.27453Cấp đất III | AB.27454Cấp đất IV | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,102 | 0,124 | 0,156 | 0,223 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,012 | 0,016 | 0,020 | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.