AB.21121
Bảng AB.2112 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.21121Cấp đất I | AB.21122Cấp đất II | AB.21123Cấp đất III | AB.21124Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,39 | 0,51 | 0,62 | 0,86 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,250 | 0,294 | 0,370 | 0,407 |
| Máy ủi 75 cv | ca | 0,027 | 0,034 | 0,041 | 0,052 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.