Bảng AA.224 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AA.22410Trên cạn | AA.22420Dưới nước | ||
| Máy thi công | |||
| Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,360 | 0,420 |
| Máy nén khí 360 m3/h | ca | 0,180 | 0,210 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,230 | 0,230 |
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,111 | 0,133 |
| Sà lan 200 t | ca | — | 0,050 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | 0,024 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.
- Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.
- Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.