Bảng 15.127 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho Cắt 10 chiếc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.12701Chiều dày mạch cắt thép (mm) 100 | 15.12702Chiều dày mạch cắt thép (mm) 200 | 15.12703Chiều dày mạch cắt thép (mm) 300 | 15.12704Chiều dày mạch cắt thép (mm) 400 | 15.12705Chiều dày mạch cắt thép (mm) 500 | 15.12706Chiều dày mạch cắt thép (mm) 600 | 15.12707Chiều dày mạch cắt thép (mm) 700 | 15.12708Chiều dày mạch cắt thép (mm) 800 | 15.12709Chiều dày mạch cắt thép (mm) 900 | 15.12710Chiều dày mạch cắt thép (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | |||||||||||
| Ô xy | chai | 0,20 | 0,27 | 0,36 | 0,44 | 0,52 | 0,58 | 0,64 | 0,72 | 0,80 | 0,88 |
| Khí gas | kg | 0,40 | 0,54 | 0,72 | 0,88 | 1,04 | 1,16 | 1,28 | 1,44 | 1,6 | 1,76 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.