Bảng 15.111 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m hàn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.11101Chiều dày thép hàn (mm) 2 | 15.11102Chiều dày thép hàn (mm) 3 | 15.11103Chiều dày thép hàn (mm) 4 | 15.11104Chiều dày thép hàn (mm) 5 | 15.11105Chiều dày thép hàn (mm) 6 | 15.11106Chiều dày thép hàn (mm) 7 | 15.11107Chiều dày thép hàn (mm) 8 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Que hàn | kg | 3,12 | 3,44 | 4,11 | 4,42 | 6,16 | 6,48 | 6,79 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.