Bảng định mức 15.111 — Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát

Bảng 15.111 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m hàn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 15.111

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
15.11101Chiều dày thép hàn (mm) 215.11102Chiều dày thép hàn (mm) 315.11103Chiều dày thép hàn (mm) 415.11104Chiều dày thép hàn (mm) 515.11105Chiều dày thép hàn (mm) 615.11106Chiều dày thép hàn (mm) 715.11107Chiều dày thép hàn (mm) 8
Vật liệu
Que hànkg3,123,444,114,426,166,486,79

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 15.111

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 15.111 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ