Định mức AB.34120 — San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv — San đá

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m31 dòng hao phí

Định mức AB.34120 quy định hao phí cho 100m3 san đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv (San đá): 0,129 ca máy thi công.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.34120 cần: 12,9 ca máy thi công.

Thuộc nhóm công tác AB.34000 — San Đất, Đá Bãi Thải, Bãi Trữ, Bãi Gia Tải Bằng Máy Ủi.

Bảng hao phí định mức AB.34120

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Máy thi công
Máy thi côngca0,129

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.341

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.34120 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.34120San đámã đang xem
AB.34110San đất -28,7%

Xem nguyên bảng AB.341 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

San đất, đá bằng máy ủi tại bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải.

Cơ sở pháp lý

  • AB.34120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.34120

Mã định mức AB.34120 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.34120 quy định hao phí cho 100m3 san đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110 cv (San đá): 0,129 ca máy thi công.
Định mức AB.34120 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.34120 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.34120 cần: 12,9 ca máy thi công.
Mã AB.34120 khác gì các mã cùng bảng AB.341?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "San đá"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.34110 thấp hơn 28.7%.
Thành phần công việc của định mức AB.34120 gồm những gì?
Thành phần công việc: San đất, đá bằng máy ủi tại bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải.
Định mức AB.34120 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.34120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ