Định mức 16.32004 quy định hao phí dạng bọc cách nhiệt có gia cố: 0,078 (kg), 4,134 (kg), 0,81 (m2).
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 16.32004 cần: 7,8 (kg); 413,4 (kg); 81 (m2); 113 (kg).
Thuộc nhóm công tác 16.32000 — - Dạng Bọc Cách Nhiệt Có Gia Cố.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Hao phí khác | ||
| (mm) | 200 (219x8) | |
| (kg) | 0,078 | |
| (kg) | 4,134 | |
| (m2) | 0,810 | |
| (kg) | 1,130 | |
| (m2) | 1,440 | |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||