Định mức 16.20006 quy định hao phí cho 100m2 bề mặt cách nhiệt 1 lớp bằng giấy dầu (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 0,2 m2 củi, 115 m2 giấy dầu, 180 kg nhựa bi tum.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 bề mặt theo mã 16.20006 cần: 20 m2 củi; 11.500 m2 giấy dầu; 18.000 kg nhựa bi tum.
Thuộc nhóm công tác 16.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Cách Nhiệt Bề Mặt Nóng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 bề mặt |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Củi | m2 | 0,20 |
| Giấy dầu | m2 | 115,00 |
| Nhựa bi tum | kg | 180,00 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||