Định mức 16.20002 quy định hao phí cho 100m2 lớp cách nhiệt cách nhiệt 2 lớp bằng các mảnh Điatômít. (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 94,6 m3 mảnh điatômít (ϕ2), 236 kg dây thép, 1,7 m3 vữa.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 lớp cách nhiệt theo mã 16.20002 cần: 9.460 m3 mảnh điatômít (ϕ2); 23.600 kg dây thép; 170 m3 vữa.
Thuộc nhóm công tác 16.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Cách Nhiệt Bề Mặt Nóng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 lớp cách nhiệt |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mảnh Điatômít (ϕ2) | m3 | 94,60 |
| Dây thép | kg | 236,00 |
| Vữa | m3 | 1,70 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||