Định mức 16.20002 — Cách nhiệt 2 lớp bằng các mảnh Điatômít. — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng
Định mức 16.20002 quy định hao phí cho 100m2 lớp cách nhiệt cách nhiệt 2 lớp bằng các mảnh Điatômít. (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 94,6 m3 mảnh điatômít (ϕ2), 236 kg dây thép, 1,7 m3 vữa.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 lớp cách nhiệt theo mã 16.20002 cần: 9.460 m3 mảnh điatômít (ϕ2); 23.600 kg dây thép; 170 m3 vữa.
Thuộc nhóm công tác 16.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Cách Nhiệt Bề Mặt Nóng.
Bảng hao phí định mức 16.20002
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 lớp cách nhiệt |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mảnh Điatômít (ϕ2) | m3 | 94,60 |
| Dây thép | kg | 236,00 |
| Vữa | m3 | 1,70 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 16.20002 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 16.20002
Mã định mức 16.20002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 16.20002 tính cho đơn vị nào?
Định mức 16.20002 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã 16.20002 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 16 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Cách Nhiệt Bề Mặt Nóng
