Định mức 12.32403 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt ốp ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1 m2 gạch, 13 lít vữa (mác 75), 0,743 kg xi măng (pcb 30).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt ốp theo mã 12.32403 cần: 100 m2 gạch; 1.300 lít vữa (mác 75); 74,3 kg xi măng (pcb 30); 14,9 kg xi măng trắng.
Thuộc nhóm công tác 12.32400 — - Ốp Gạch Lên Bề Mặt Các Kết Cấu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 bề mặt ốp |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | m2 | 1,0 |
| Vữa (mác 75) | lít | 13,00 |
| Xi măng (PCB 30) | kg | 0,743 |
| Xi măng trắng | kg | 0,149 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||