Định mức 12.32133 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt lát lát gạch đất nung tiết diện gạch ≤0,16m2 (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1 m2 gạch đất nung, 26 lít vữa lót (mác 50), 1,485 kg xi măng (pcb 30).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt lát theo mã 12.32133 cần: 100 m2 gạch đất nung; 2.600 lít vữa lót (mác 50); 148,5 kg xi măng (pcb 30).
Thuộc nhóm công tác 12.32100 — - Lát Gạch Bề Mặt Các Kết Cấu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 bề mặt lát |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch đất nung | m2 | 1,0 |
| Vữa lót (mác 50) | lít | 26,00 |
| Xi măng (PCB 30) | kg | 1,485 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)
Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)
Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)