Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
79202029 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Thủ Đức | 79 |
79202030 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bình Điền Sài Gòn | 79 |
79202031 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Châu Thành Sài Gòn | 79 |
79202032 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển - Chi nhánh Bình Tân | 79 |
79202033 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hiệp Phú Sài Gòn | 79 |
79202034 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây Sài Gòn | 79 |
79203001 | Vietcombank Tp. HCM | 79 |
79203002 | Vietcombank Bình Tây | 79 |
79203003 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hùng Vương | 25 |
79203004 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Thạnh | 79 |
79203005 | Vietcombank Thủ Đức | 79 |
79203006 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Bắc Sài Gòn | 79 |
79203007 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Sài Thành | 79 |
79203008 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Sài Gòn | 79 |
79203010 | Vietcombank Tân Bình | 79 |
79203011 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Sài Gòn | 79 |
79203012 | Vietcombank Kỳ Đồng | 79 |
79203013 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Gia Định | 79 |
79203014 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Tân Sơn Nhất | 79 |
79203015 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Tây Sài Gòn | 79 |
79203016 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Quận 2 | 79 |
79203017 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Nhà Rồng | 79 |
79204001 | Agribank TP Hồ Chí Minh | 79 |
79204002 | Ngan hang NN va PTNT VN - CN Tay Sai Gon | 79 |
79204003 | Agribank Quận 11 | 79 |
79204004 | Agribank Tân Phú | 79 |
79204005 | Agribank Quận 4 | 79 |
79204006 | Agribank Quận Phú Nhuận | 79 |
79204007 | Agribank 8 TP HCM | 79 |
79204009 | Agribank 3 TP HCM | 79 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |