Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
58203001 | Vietcombank Ninh Thuận | 58 |
58204001 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Tỉnh Ninh Thuận | 58 |
58204003 | Agribank Huyện Ninh Sơn | 58 |
58204004 | Agribank Huyện Ninh Hải | 58 |
58204005 | Agribank Huyện Ninh Phước | 58 |
58204007 | Agribank Huyện Bác Ái | 58 |
60201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Thuận | 60 |
60202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bình Thuận | 60 |
60203001 | Vietcombank Bình Thuận | 60 |
60204003 | Agribank Huyện Tuy Phong | 60 |
60204004 | Agribank Huyện Hàm Thuận Bắc | 60 |
60204005 | Agribank Huyện Tánh Linh | 60 |
60204007 | Agribank Huyện Bắc Bình | 60 |
60204008 | Agribank Huyện Đức Linh | 60 |
60204009 | Agribank Huyện Phú Quý | 60 |
60204012 | Agribank Huyện Hàm Thuận Nam | 60 |
60204014 | Agribank Huyện Hàm Tân | 60 |
60311001 | Ngân hàng TMCP Quân Đội - Chi nhánh Bình Thuận | 60 |
62201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Kon Tum | 62 |
62202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Kon Tum | 62 |
62203001 | Vietcombank Kon Tum | 62 |
62204001 | Agribank tỉnh Kon Tum | 62 |
62204007 | Agribank Huyện ĐăkGlei | 62 |
62204008 | Agribank Huyện Kon Rẫy | 62 |
64201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Gia Lai | 64 |
64202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Gia Lai | 64 |
64202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam- Chi nhánh Nam Gia Lai. | 64 |
64202003 | BIDV - CN Phố Núi | 64 |
64203001 | Vietcombank Gia Lai | 64 |
64204001 | Agribank tỉnh Gia lai | 64 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |