Danh mục các ngân hàng thương mại đã ký thỏa thuận phối hợp thu ngân sách nhà nước với cơ quan thuế, hải quan và kho bạc. Nộp thuế qua các ngân hàng này thì chứng từ được truyền thẳng sang cơ quan thu.
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
27204003 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Ninh II | 27 |
27204004 | Agribank Lương Tài | 27 |
27204005 | Agribank Quế Võ | 27 |
27204006 | Agribank Thuận Thành | 27 |
27204008 | Agribank Yên Phong | 27 |
27204009 | Agribank Gia Bình | 27 |
27204010 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Tiên Du Bắc Ninh II | 27 |
27311001 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Bắc Ninh | 27 |
30201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hải Dương | 30 |
30201002 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Hải Dương | 30 |
30201003 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Hải Dương | 30 |
30202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hải Dương | 30 |
30202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bắc Hải Dương | 30 |
30203001 | Vietcombank Hải Dương | 30 |
30204001 | Agribank tỉnh Hải dương | 30 |
30204002 | Agribank Huyện Nam Sách | 30 |
30204003 | Agribank Huyện Kim Thành | 30 |
30204004 | Agribank Huyện Cẩm Giàng | 30 |
30204006 | Agribank Huyện Gia Lộc | 30 |
30204007 | Agribank Huyện Tứ Kỳ | 30 |
30204008 | Agribank Huyện Ninh Giang | 30 |
30204010 | Agribank Huyện Thanh Miện | 30 |
30204011 | Agribank Huyện Kinh Môn | 30 |
30204012 | Agribank Sao Đỏ | 30 |
30204014 | Agribank Huyện Thanh Hà | 30 |
30311001 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Hải Dương | 30 |
31201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hải Phòng | 31 |
31201002 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hồng Bàng | 31 |
31201003 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Ngô Quyền | 31 |
31201004 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân | 31 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |