848180 - Thiết bị khác:

848180 là mã của - Thiết bị khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúngVòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt. . Mã này được chia tiếp thành 45 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Thiết bị khác: tên tiếng Anh là “- Other appliances:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Cấp mã 6 ký tự45 mã conCó tên tiếng AnhHải quan & xuất nhập khẩu

Thông tin của mã 848180

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- Other appliances:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

45 mã cấp dưới của 848180

TênMã con
84818011- - - Van dùng cho săm: Bằng đồng hay hợp kim đồng
84818012- - - Van dùng cho săm: Bằng vật liệu khác
84818013- - - Van dùng cho lốp không cần săm: Bằng đồng hay hợp kim đồng
84818014- - - Bằng vật liệu khác
84818021- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm
84818022- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm
84818030- - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga
84818040- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga
84818041- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84818049- - - Loại khác
84818050- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất
84818051- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84818059- - - Loại khác
84818060- - Van đường ống nước
84818061- - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84818062- - - - Loại khác
84818063- - - Loại khác
84818064- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)
84818065- - - Núm uống nước dùng cho lợn: Loại khác
84818066- - - Van nối có núm: Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818067- - - Van nối có núm: Loại khác
84818070- - Van nước có núm dùng cho súc vật con
84818071- - - - Loại khác: Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818072- - - - Loại khác: Van bi: Loại khác
84818073- - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau: Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84818074- - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau: Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm
84818075- - - - Van nhiều cửa: Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818076- - - - Van nhiều cửa: Loại khác
84818081- - - - Van điều khiển bằng khí nén: Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818082- - - - Van điều khiển bằng khí nén: Loại khác
84818083- - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm
84818084- - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm
84818085- - Van nối có núm
84818087- - - - - Loại khác: Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
84818088- - - - - Loại khác
84818089- - - Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken
84818091- - - - Loại khác: Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84818092- - - - - Loại khác: Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
84818093- - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
84818094- - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm
84818095- - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm
84818096- - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm
84818097- - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken
84818098- - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84818099- - - - - Loại khác

Cách đọc mã 848180

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ