731210 là mã của - Dây bện tao, thừng và cáp: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép → Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện. . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Dây bện tao, thừng và cáp: tên tiếng Anh là “- Stranded wire, ropes and cables:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Stranded wire, ropes and cables: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
73121010 | - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp xoắn ngược | — |
73121020 | - - Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3 mm | — |
73121030 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm | — |
73121040 | - - Dây bện tao có đường kính dưới 3mm | — |
73121090 | - - Loại khác | — |
73121091 | - - - Loại khác: Cáp thép dự ứng lực | — |
73121099 | - - - Loại khác | — |