2903 Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.

2903 là mã của Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ . Mã này được chia tiếp thành 45 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon. tên tiếng Anh là “Halogenated derivatives of hydrocarbons.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Cấp mã 4 ký tự45 mã conCó tên tiếng AnhHải quan & xuất nhập khẩu

Thông tin của mã 2903

TrườngGiá trị
Tên tiếng AnhHalogenated derivatives of hydrocarbons.
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

45 mã cấp dưới của 2903

TênMã con
290311- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):2
29031200- - Diclorometan (metylen clorua)
29031300- - Cloroform (triclorometan)
29031400- - Carbon tetraclorua
29031500- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)
290319- - Loại khác:3
290321- - Vinyl clorua (cloetylen): (- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở; chưa no:)3
29032200- - Tricloroetylen
29032300- - Tetracloroetylen (percloroetylen)
29032900- - Loại khác
290330- Dẫn xuất flo hoá; brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:3
29033100- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)
290339- - Loại khác:2
29034100- - Triflorometan (HFC-23)
29034200- - Diflorometan (HFC-32)
29034300- - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a)
29034400- - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143)
290345- - Các dẫn xuất khác đã halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo:12
29034600- - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa)
29034700- - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca)
29034800- - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee)
290349- - Loại khác:4
29035100- - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz)
2903590- - Loại khác1
29036100- - Metyl bromua (bromometan)
29036200- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)
29036900- - Loại khác
29037100- - Clorodiflorometan
29037200- - Dichlorotrifluoroethanes
29037300- - Dichlorofluoroethanes
29037400- - Chlorodifluoroethanes
29037500- - Dichloropentafluoropropanes
29037600- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes
29037700- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo
29037800- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác
29037900- - Loại khác
29038100- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
29038200- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)
29038300- - Mirex (ISO)
29038900- - Loại khác
29039100- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene
29039200- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane)
29039300- - Pentachlorobenzene (ISO)
29039400- - Hexabromobiphenyls
29039900- - Loại khác

Cách đọc mã 2903

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ