Công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi

Mã thủ tục 1.004166
Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Lĩnh vực Hàng hải
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi có mã thủ tục 1.004166, thuộc lĩnh vực Hàng hải do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước. Thời hạn giải quyết: 10 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiNgười nước ngoàiDoanh nghiệpTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoài

Trình tự thực hiện

  • a) Nộp hồ sơ TTHC:
  • Chủ đầu tư gửi hồ sơ đề nghị công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi đến Cục Hàng hải Việt Nam.
  • b) Giải quyết TTHC:
  • Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ theo quy định tại Nghị định này. Nếu hồ sơ hợp lệ thì chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam có văn bản lấy ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi và có văn bản đề nghị Bộ Giao thông vận tải công bố cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi kèm theo hồ sơ theo quy định.
  • Chậm nhất 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Cục Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi theo quy định và gửi cho chủ đầu tư thông qua hệ thống bưu chính hoặc chủ đầu tư đến nhận trực tiếp tại Bộ Giao thông vận tải.

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 10 Ngày làm việc(- Chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Cục Hàng hải Việt Nam có văn bản lấy ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi và có văn bản đề nghị Bộ Giao thông vận tải công bố cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi kèm theo hồ sơ theo quy định. - Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Cục Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi theo quy định.)

Thành phần hồ sơ

  • Văn bản đề nghị công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi theo mẫu
  • Biên bản nghiệm thu công trình cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, luồng hàng hải (trong trường hợp luồng hàng hải được công bố cùng thời điểm công bố mở cảng biển) đã hoàn thành xây dựng đưa vào sử dụng có kèm theo văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng theo quy định, bản vẽ hoàn công mặt bằng, mặt chiếu đứng và mặt cắt ngang công trình cảng; đối với cảng dầu khí ngoài khơi, không yêu cầu bản vẽ mặt chiếu đứng và mặt cắt ngang công trình cảng
  • Biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và các cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền về kết quả khảo sát chướng ngại vật tại mặt đáy vùng nước trước cầu cảng và luồng hàng hải, trừ cảng dầu khí ngoài khơi
  • Thông báo hàng hải về luồng hàng hải và vùng nước trước cầu cảng kèm theo bình đồ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi, thông báo hàng hải về vùng an toàn khu vực cảng dầu khí ngoài khơi
  • Quyết định phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với cảng dầu khí ngoài khơi.

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp: 10 Ngày làm việc

Phí

Trực tiếp: 2', NaN (Phí thẩm định công bố cảng biển)

Yêu cầu, điều kiện

Cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi đã được nghiệm thu để đưa vào sử dụng theo quy định

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000104
  • Kết quả: Quyết định về việc mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Bộ Giao thông vận tải
  • Mã đơn vị: 000.00.00.G04
  • Tên đơn vị: Cục Hàng hải Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.16.G04

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 95/2015/QH13
  • Tên văn bản: Hàng hải
  • Số văn bản: 189/2016/TT-BTC
  • Tên văn bản: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hải
  • Số văn bản: 58/2017/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi" gồm những gì?
Văn bản đề nghị công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi theo mẫu Biên bản nghiệm thu công trình cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, luồng hàng hải (trong trường hợp luồng hàng hải được công bố cùng thời điểm công bố mở cảng biển) đã hoàn thành xây dựng đưa vào sử dụng có kèm theo văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng theo quy định, bản vẽ hoàn công mặt bằng, mặt chiếu đứng và mặt cắt ngang công trình cảng; đối với cảng dầu khí ngoài khơi, không yêu cầu bản vẽ mặt chiếu đứng và mặt cắt ngang công trình cảng Biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và các cơ quan hoặc…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp: 10 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp: 2', NaN (Phí thẩm định công bố cảng biển)
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Bộ Giao thông vận tải Mã đơn vị: 000.00.00.G04 Tên đơn vị: Cục Hàng hải Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.16.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

1.003785 Toàn trình

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

1.003829 Toàn trình

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ