| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI HOÀNG DƯƠNG |
| Địa chỉ | Đường 3/2, Ấp Tân Hưng, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Việt Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 21:22 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI HOÀNG DƯƠNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1811 | In ấn |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
61 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua