| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN PHẨM TÂY NGUYÊN VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | C.TY TNHH SP TâY NGUYêN VIệT NAM |
| Địa chỉ | Thôn 1B, Xã Đăk Hà, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Kiều Trinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/06/2026 11:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN PHẨM TÂY NGUYÊN VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện. |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
41 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua