| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN KIM ANH |
| Tên viết tắt | KIM ANH AGRI CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | KIM ANH IMPORT-EXPORT AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KIM ANH AGRI CO.,LTD |
| Địa chỉ | Buôn Kreh A, Xã Ea Knuếc, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ KIM ANH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 19:18 Cập nhật ngay |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0111 | Trồng lúa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 97 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
90 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua