| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN VŨ PHÁT |
| Tên viết tắt | VU PHAT CONSULTING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VU PHAT CONSULTING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VU PHAT CONSULTING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn 14, Phường Hiệp Hòa, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Kim Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 11:52 Cập nhật ngay |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| K6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua