| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ BÌNH MINH |
| Tên viết tắt | BINH MINH TECHNOLOGY CONSULTANT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | BINH MINH TECHNOLOGY CONSULTANT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BINH MINH TECHNOLOGY CONSULTANT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ 7, Khu 5, Phường Mông Dương, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lương Tiến Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/12/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/12/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 12:49 Cập nhật ngay |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| J61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| K64910 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| K64990 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua