| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIỆN PHÁT TÂY BẮC |
| Địa chỉ | Tiểu khu 14, Phường Mộc Châu, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN THIỆN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 13:55 Cập nhật ngay |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Có tổng cộng 347 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua