| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP HIỆP PHÚ |
| Tên viết tắt | HIEP PHU AGRICULTRAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HIEP PHU AGRICULTRAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HIEP PHU AGRICULTRAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 71, Đường Hồ Chí Minh, Khu phố Tây Bắc, Xã Yên Thủy, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hiệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 16:29 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0123 | Trồng cây điều |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 92 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
133 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua