| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP ĐẠI THẮNG HĐ |
| Tên viết tắt | DAI THANG HD GENERAL TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DAI THANG HD GENERAL TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAI THANG HD GENERAL TRADE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn 3B, Xã Việt Hồng, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Sửu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:55 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP ĐẠI THẮNG HĐ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 38 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
13 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua