| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN TRÀ LĨNH - LONG BANG |
| Tên viết tắt | ITL JSC |
| Tên tiếng Anh | TRA LINH - LONG BANG DEVELOPMENT AND INVESMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ITL JSC |
| Địa chỉ | Lô: KB08 khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh, Xã Trà Lĩnh, Cao Bằng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Quang Thắng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/12/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/12/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 03:04 Cập nhật ngay |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| C20300 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C21002 | Sản xuất hoá dược và dược liệu |
| C22110 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C22120 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C22201 | Sản xuất bao bì từ plastic |
| C22209 | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| C23100 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25991 | Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |
| C25999 | Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C26520 | Sản xuất đồng hồ |
| C26600 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C26800 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C27101 | Sản xuất mô tơ, máy phát |
| C27102 | Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| C28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C28291 | Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng |
| C28299 | Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu |
| C29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| C29200 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D35102 | Truyền tải và phân phối điện |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E37001 | Thoát nước |
| E37002 | Xử lý nước thải |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E38129 | Thu gom rác thải độc hại khác |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E38229 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác |
| E38301 | Tái chế phế liệu kim loại |
| E38302 | Tái chế phế liệu phi kim loại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42101 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F42102 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43221 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| F43222 | Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| C30400 | Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội |
| C30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C31001 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| C31009 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01461 | Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm |
| A01462 | Chăn nuôi gà |
| A01463 | Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
| A01469 | Chăn nuôi gia cầm khác |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A03121 | Khai thác thuỷ sản nước lợ |
| A03122 | Khai thác thuỷ sản nước ngọt |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A03221 | Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ |
| A03222 | Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt |
| B08101 | Khai thác đá |
| B08102 | Khai thác cát, sỏi |
| B08103 | Khai thác đất sét |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| C10101 | Chế biến và đóng hộp thịt |
| C10201 | Chế biến và đóng hộp thuỷ sản |
| C10202 | Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh |
| C10203 | Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô |
| C10204 | Chế biến và bảo quản nước mắm |
| C10209 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác |
| C10301 | Chế biến và đóng hộp rau quả |
| C10309 | Chế biến và bảo quản rau quả khác |
| C10401 | Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật |
| C10409 | Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C11041 | Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| C11042 | Sản xuất đồ uống không cồn |
| C12009 | Sản xuất thuốc hút khác |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| C13240 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C16291 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
| C16292 | Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C17021 | Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
| C17022 | Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C20131 | Sản xuất plastic nguyên sinh |
| C20132 | Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Cao Bằng: 2.809 doanh nghiệp, trong đó 1.383 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua