| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN SMW |
| Địa chỉ | Thôn Phú Kim, Xã Phù Cát, Gia Lai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Minh Tuyến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 23:56 Cập nhật ngay |
| D3511 | Sản xuất điện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Gia Lai: 22.509 doanh nghiệp, trong đó 11.341 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
32 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua