| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN VẬN TẢI BÌNH MINH |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM DV PHÁT TRIỂN VẬN TẢI BÌNH MINH |
| Tên tiếng Anh | BINH MINH TRANSPORTATION DEVELOPMENT SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 323d/5, đường Thuận An Hoà, tổ 25, khu phố 4, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÝ TIỂU ĐỆ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/06/2026 05:08 Cập nhật ngay |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.486 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua