| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG HƯƠNG KHÊ |
| Tên viết tắt | HUONG KHE ENERGY AND ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | Huong Khe Energy and Environment Joint Stock Company |
| Tên giao dịch | HUONG KHE ENERGY AND ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khối 19, Xã Hương Khê, Hà Tĩnh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Anh Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/08/2026 19:51 Cập nhật ngay |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hà Tĩnh: 10.325 doanh nghiệp, trong đó 5.026 đang hoạt động.
Có tổng cộng 488 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua