| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN VẢI SỢI ANNALOOP |
| Tên viết tắt | ANNALOOP TEXTILES JSC |
| Tên tiếng Anh | ANNALOOP TEXTILES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ANNALOOP TEXTILES JSC |
| Địa chỉ | Số 126, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐẬU VĂN NAM |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 00:11 Cập nhật ngay |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
53 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua