| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN THÁI HÒA |
| Tên viết tắt | THAI HOA ELECTRICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THAI HOA ELECTRICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THAI HOA ELECTRICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 302, Đường Trần Hưng Đạo, Khối Tân Phú, Phường Thái Hòa, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Kiều Dung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:10 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
53 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua